Bỏ qua điều hướng
Từ điển

斜

xiéHán-ViệttàTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

xiên, nghiêng, chéo; nghiêng, làm cho xiên đi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. xiên, nghiêng, chéo

    跟平面或直线既不平行也不垂直

    那棵树长得有点斜。

    nà kē shù zhǎng de yǒudiǎn xié.

    Cây đó mọc hơi nghiêng.

动

  1. nghiêng, làm cho xiên đi

    使物体偏离正向,向一边倾

    他斜着脑袋看我。

    tā xié zhe nǎodài kàn wǒ.

    Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.

Cụm thường gặp

斜着身子 (nghiêng người) / 一条斜线 (một đường chéo) / 斜眼看 (liếc xéo)

Cách viết

斜