斜
Bính âmxiéHán-ViệttàTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5
xiên, nghiêng, chéo; nghiêng, làm cho xiên đi
Nghĩa theo từ loại
形
xiên, nghiêng, chéo
跟平面或直线既不平行也不垂直
那棵树长得有点斜。
nà kē shù zhǎng de yǒudiǎn xié.
Cây đó mọc hơi nghiêng.
动
nghiêng, làm cho xiên đi
使物体偏离正向,向一边倾
他斜着脑袋看我。
tā xié zhe nǎodài kàn wǒ.
Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.
Cụm thường gặp
斜着身子 (nghiêng người) / 一条斜线 (một đường chéo) / 斜眼看 (liếc xéo)
斜