Bỏ qua điều hướng
Từ điển

潇洒

Bính âmxiāosǎHán-Việttiêu sáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

phóng khoáng; hào hoa; tự nhiên phong nhã, thảnh thơi không câu nệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 神情、举止自然大方,不拘束

    他举止潇洒,很有风度。

    tā jǔzhǐ xiāosǎ, hěn yǒu fēngdù.

    Anh ấy cử chỉ phóng khoáng, rất có phong độ.

Cụm thường gặp

潇洒自如 (phóng khoáng tự nhiên) / 风度潇洒 (phong độ hào hoa) / 活得潇洒 (sống thảnh thơi)

Cách viết