潇洒
Bính âmxiāosǎHán-Việttiêu sáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
phóng khoáng; hào hoa; tự nhiên phong nhã, thảnh thơi không câu nệ
Giải nghĩa & ví dụ
神情、举止自然大方,不拘束
他举止潇洒,很有风度。
tā jǔzhǐ xiāosǎ, hěn yǒu fēngdù.
Anh ấy cử chỉ phóng khoáng, rất có phong độ.
Cụm thường gặp
潇洒自如 (phóng khoáng tự nhiên) / 风度潇洒 (phong độ hào hoa) / 活得潇洒 (sống thảnh thơi)
潇
洒