巷
Bính âmxiàngHán-ViệthạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ngõ; hẻm; con hẻm nhỏ
Giải nghĩa & ví dụ
城镇中较狭窄的街道;胡同
他家住在一条安静的小巷里。
tā jiā zhù zài yì tiáo ānjìng de xiǎo xiàng lǐ.
Nhà anh ấy ở trong một con hẻm nhỏ yên tĩnh.
Cụm thường gặp
大街小巷 (phố lớn ngõ nhỏ) / 一条小巷 (một con hẻm) / 深巷 (ngõ sâu)
巷