镶
Bính âmxiāngHán-ViệttươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khảm; nạm; viền (gắn vật này vào vật khác hoặc quanh mép)
Giải nghĩa & ví dụ
把物体嵌入另一物体上,或围在边缘
这枚戒指上镶着一颗钻石。
zhè méi jièzhi shàng xiāngzhe yì kē zuànshí.
Chiếc nhẫn này nạm một viên kim cương.
Cụm thường gặp
镶牙 (bọc răng) / 镶金边 (viền vàng) / 镶宝石 (khảm đá quý)
镶