Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiánHán-ViệthuyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dây (cung, đàn); dây cót; dây cung (hình học)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 弓上或乐器上的丝线;发条;连接圆周两点的线段

    他轻轻拨动琴弦。

    tā qīngqīng bōdòng qínxián.

    Anh ấy khẽ gảy dây đàn.

Cụm thường gặp

拨动琴弦 (gảy dây đàn) / 紧绷的弓弦 (dây cung căng thẳng) / 圆的弦 (dây cung hình tròn)

Cách viết