掀
Bính âmxiānHán-ViệthiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lật; giở; nhấc (vật che phủ) lên; cuộn lên (sóng gió)
Giải nghĩa & ví dụ
揭起;翻动;(风浪)涌起
一阵大风掀翻了屋顶。
yí zhèn dàfēng xiān fān le wūdǐng.
Một cơn gió lớn lật tung cả mái nhà.
Cụm thường gặp
掀被子 (giở chăn ra) / 掀开锅盖 (mở nắp nồi) / 掀起波浪 (cuộn lên sóng nước)
掀