县
Bính âmxiànHán-ViệthuyệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
huyện (đơn vị hành chính)
Giải nghĩa & ví dụ
行政区划单位,由省、自治区或市管辖
他出生在一个小县。
tā chūshēng zài yí ge xiǎo xiàn.
Anh ấy sinh ra ở một huyện nhỏ.
Cụm thường gặp
一个县 (một huyện) / 县政府 (chính quyền huyện) / 全县人民 (nhân dân toàn huyện)
县