Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiánHán-ViệthàmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

mặn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像盐那样的味道

    这个汤有点咸。

    zhège tāng yǒudiǎn xián.

    Canh này hơi mặn.

Cụm thường gặp

菜太咸 (món quá mặn) / 咸味 (vị mặn) / 有点咸 (hơi mặn)

Cách viết