Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtôTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bịt; che; bưng; ủ kín (cho nóng/kín hơi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手等遮盖或封闭起来;盖紧使不透气

    她被吓得赶紧捂住了嘴。

    tā bèi xià de gǎnjǐn wǔ zhù le zuǐ.

    Cô ấy sợ đến mức vội lấy tay bịt miệng lại.

Cụm thường gặp

捂住嘴 (bịt miệng) / 捂着伤口 (che vết thương) / 捂出汗 (ủ đến toát mồ hôi)

Cách viết