Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtoaTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

tổ, ổ, hang (nơi ở của động vật); ổ (nơi tụ tập kẻ xấu); chứa chấp, oa trữ; nằm ì, ẩn náu một chỗ; lứa, ổ, đàn (động vật cùng một lần sinh/nở)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tổ, ổ, hang (nơi ở của động vật); ổ (nơi tụ tập kẻ xấu)

    鸟兽昆虫居住的地方;比喻坏人聚集处

    树上有一个鸟窝。

    shù shàng yǒu yí ge niǎowō.

    Trên cây có một cái tổ chim.

  1. chứa chấp, oa trữ; nằm ì, ẩn náu một chỗ

    藏匿坏人赃物;停留不动

    他整天窝在家里不出门。

    tā zhěngtiān wō zài jiā lǐ bù chūmén.

    Anh ta suốt ngày nằm ì trong nhà không ra ngoài.

  1. lứa, ổ, đàn (động vật cùng một lần sinh/nở)

    用于一胎所生或一次孵出的动物

    母狗一下生了一窝小狗。

    mǔgǒu yíxià shēng le yì wō xiǎogǒu.

    Chó mẹ đẻ một lứa chó con.

Cụm thường gặp

鸟窝 (tổ chim) / 一窝蜜蜂 (một đàn ong) / 端掉贼窝 (triệt phá ổ trộm)

Cách viết