窝
Bính âmwōHán-ViệtoaTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
tổ, ổ, hang (nơi ở của động vật); ổ (nơi tụ tập kẻ xấu); chứa chấp, oa trữ; nằm ì, ẩn náu một chỗ; lứa, ổ, đàn (động vật cùng một lần sinh/nở)
Nghĩa theo từ loại
名
tổ, ổ, hang (nơi ở của động vật); ổ (nơi tụ tập kẻ xấu)
鸟兽昆虫居住的地方;比喻坏人聚集处
树上有一个鸟窝。
shù shàng yǒu yí ge niǎowō.
Trên cây có một cái tổ chim.
动
chứa chấp, oa trữ; nằm ì, ẩn náu một chỗ
藏匿坏人赃物;停留不动
他整天窝在家里不出门。
tā zhěngtiān wō zài jiā lǐ bù chūmén.
Anh ta suốt ngày nằm ì trong nhà không ra ngoài.
量
lứa, ổ, đàn (động vật cùng một lần sinh/nở)
用于一胎所生或一次孵出的动物
母狗一下生了一窝小狗。
mǔgǒu yíxià shēng le yì wō xiǎogǒu.
Chó mẹ đẻ một lứa chó con.
Cụm thường gặp
鸟窝 (tổ chim) / 一窝蜜蜂 (một đàn ong) / 端掉贼窝 (triệt phá ổ trộm)
窝