吻
Bính âmwěnHán-ViệtvẫnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
hôn; nụ hôn; (miệng, mõm của động vật)
Nghĩa theo từ loại
动
hôn
用嘴唇接触人或物表示亲爱
母亲轻轻吻了吻孩子的额头。
mǔqīn qīngqīng wěn le wěn háizi de étóu.
Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên trán đứa con.
名
nụ hôn; (miệng, mõm của động vật)
亲吻的动作;也指动物的嘴部
她在信封上留下了一个吻。
tā zài xìnfēng shàng liúxià le yí ge wěn.
Cô ấy để lại một nụ hôn trên phong thư.
Cụm thường gặp
深情一吻 (nụ hôn sâu đậm) / 吻别 (hôn từ biệt) / 送上飞吻 (gửi nụ hôn gió)
吻