喂
Bính âmwèiHán-ViệtuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cho ăn, nuôi (đút thức ăn)
Giải nghĩa & ví dụ
把食物送进人或动物嘴里;饲养
奶奶正在喂院子里的鸡。
nǎinai zhèngzài wèi yuànzi lǐ de jī.
Bà đang cho đàn gà trong sân ăn.
Cụm thường gặp
喂孩子 (cho con ăn) / 喂奶 (cho bú) / 喂动物 (cho động vật ăn)
喂