Bỏ qua điều hướng
Từ điển

娃娃

Bính âmwáwaHán-Việtoa oaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

búp bê; em bé, trẻ nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 小孩子;玩具人像

    小女孩抱着一个布娃娃。

    xiǎo nǚhái bàozhe yí gè bù wáwa.

    Cô bé ôm một con búp bê vải.

Cụm thường gặp

布娃娃 (búp bê vải) / 洋娃娃 (búp bê Tây) / 胖娃娃 (em bé bụ bẫm)

Cách viết