Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwāiHán-ViệtoaTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

nghiêng, lệch, vẹo, không ngay ngắn; tà, không đứng đắn; nghiêng, ngả người/vật sang một bên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghiêng, lệch, vẹo, không ngay ngắn; tà, không đứng đắn

    不正,偏斜;不正当

    墙上的画挂歪了。

    qiáng shàng de huà guà wāi le.

    Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi.

  1. nghiêng, ngả người/vật sang một bên

    身体或物体偏斜地靠着

    他累得歪在沙发上。

    tā lèi de wāi zài shāfā shàng.

    Anh ấy mệt đến mức ngả người trên ghế sô pha.

Cụm thường gặp

歪嘴 (méo miệng) / 东倒西歪 (nghiêng ngả) / 歪门邪道 (đường lối tà đạo)

Cách viết