瓦
Bính âmwǎHán-ViệtngoãTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
ngói (vật liệu lợp mái); oát (đơn vị công suất, watt)
Nghĩa theo từ loại
名
ngói (vật liệu lợp mái)
用陶土烧成、铺盖屋顶的建筑材料
屋顶上的瓦被大风吹掉了几片。
wūdǐng shàng de wǎ bèi dàfēng chuīdiào le jǐ piàn.
Mấy viên ngói trên mái nhà bị gió lớn thổi bay.
量
oát (đơn vị công suất, watt)
功率单位“瓦特”的简称
这盏灯泡的功率是六十瓦。
zhè zhǎn dēngpào de gōnglǜ shì liùshí wǎ.
Bóng đèn này có công suất sáu mươi oát.
Cụm thường gặp
一片瓦 (một viên ngói) / 屋顶的瓦 (ngói trên mái) / 六十瓦灯泡 (bóng đèn 60 oát)
瓦