驮
Bính âmtuóHán-ViệtđàTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
(súc vật) cõng; thồ; chở trên lưng
Giải nghĩa & ví dụ
(牲口)用背部承载人或物
那头驴驮着两袋粮食翻过了山。
nà tóu lǘ tuózhe liǎng dài liángshi fānguò le shān.
Con lừa đó thồ hai bao lương thực vượt qua núi.
Cụm thường gặp
驮着货物 (thồ hàng) / 用马驮 (dùng ngựa thồ) / 驮粮食 (chở lương thực)
驮