Bỏ qua điều hướng
Từ điển

土

tǔHán-ViệtthổTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4cấp 6

đất, bùn đất; quê mùa, cũ kỹ, lỗi thời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. đất, bùn đất

    地面上的泥沙混合物

    孩子在土里种了一棵树。

    háizi zài tǔ lǐ zhòng le yī kē shù.

    Đứa trẻ trồng một cái cây trong đất.

形

  1. quê mùa, cũ kỹ, lỗi thời

    不时髦;旧式的

    这件衣服有点土。

    zhè jiàn yīfu yǒudiǎn tǔ.

    Bộ quần áo này hơi quê mùa.

Cụm thường gặp

一把土 (một nắm đất) / 土里 (trong đất) / 黄土 (đất vàng)

Cách viết

土

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 土. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.