Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǒngHán-ViệtđồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ống, tuýp (vật hình ống rỗng); phần ống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 较粗的中空圆柱形物体

    他把图纸卷起来放进纸筒里。

    tā bǎ túzhǐ juǎn qǐlái fàngjìn zhǐtǒng lǐ.

    Anh ấy cuộn bản vẽ lại rồi nhét vào ống giấy.

Cụm thường gặp

竹筒 (ống tre) / 笔筒 (ống bút) / 邮筒 (thùng thư)

Cách viết