Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǒngHán-ViệtthốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chọc, thọc, đâm, khều (bằng vật nhọn hoặc dài); gây ra (rắc rối); tiết lộ, để lộ ra ngoài

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chọc, thọc, đâm, khều (bằng vật nhọn hoặc dài)

    用棍、刀等长条形东西戳、扎、拨

    他用棍子捅了捅马蜂窝。

    tā yòng gùnzi tǒng le tǒng mǎfēngwō.

    Nó lấy gậy chọc chọc vào tổ ong bắp cày.

  2. gây ra (rắc rối); tiết lộ, để lộ ra ngoài

    惹出(乱子);把隐秘的事揭露、透露出去

    这件事被他捅了出去。

    zhè jiàn shì bèi tā tǒng le chūqù.

    Chuyện này bị anh ta tiết lộ ra ngoài.

Cụm thường gặp

捅了一刀 (đâm một nhát) / 捅马蜂窝 (chọc tổ ong, gây rắc rối) / 捅娄子 (gây chuyện rắc rối)

Cách viết