Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǒngHán-ViệtdũngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thùng; xô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盛东西的圆筒形容器

    他提着一桶水回家。

    tā tí zhe yì tǒng shuǐ huí jiā.

    Anh ấy xách một xô nước về nhà.

Cụm thường gặp

一桶水 (một xô nước) / 油桶 (thùng dầu) / 满满一桶 (đầy một xô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 桶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.