Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǐngHán-ViệtđĩnhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3cấp 7-9

khá; tương đối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很;相当

    这件衣服挺漂亮的。

    zhè jiàn yīfu tǐng piàoliang de.

    Cái áo này khá đẹp.

Cụm thường gặp

挺好 (khá tốt) / 挺忙的 (khá bận) / 挺有意思 (khá thú vị)

Cách viết