Bỏ qua điều hướng
Từ điển

藤蔓

Bính âmténgwànHán-Việtđằng mạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dây leo; thân dây leo (của thực vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 植物细长而能缠绕攀援的茎

    墙上爬满了绿色的藤蔓。

    qiáng shàng pá mǎn le lǜsè de téngwàn.

    Trên tường phủ đầy dây leo xanh.

Cụm thường gặp

缠绕的藤蔓 (dây leo quấn quýt) / 葡萄藤蔓 (dây nho) / 攀爬藤蔓 (dây leo bám)

Cách viết