Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtāoHán-ViệtđàoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

móc ra, thò tay lấy ra (từ trong túi, lỗ...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手或工具伸进物体口部把东西弄出来

    他从口袋里掏出一把钥匙。

    tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yī bǎ yàoshi.

    Anh ấy móc từ trong túi ra một chùm chìa khóa.

Cụm thường gặp

掏钱 (móc tiền) / 掏口袋 (móc túi) / 掏出手机 (móc điện thoại ra)

Cách viết