Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǎngHán-ViệtthảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chảy; ứa ra; nhỏ giọt (nước mắt, mồ hôi, máu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 液体向下流

    汗水顺着他的脸颊往下淌。

    hànshuǐ shùn zhe tā de liǎnjiá wǎng xià tǎng.

    Mồ hôi chảy dọc theo gò má anh ấy.

Cụm thường gặp

淌眼泪 (chảy nước mắt) / 淌血 (chảy máu) / 汗水直淌 (mồ hôi chảy ròng)

Cách viết