Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtàngHán-ViệttranhTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

chuyến, lượt (đi lại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于来往的次数

    我今天去了一趟医院。

    wǒ jīntiān qù le yí tàng yīyuàn.

    Hôm nay tôi đi bệnh viện một chuyến.

Cụm thường gặp

去一趟 (đi một chuyến) / 来回一趟 (đi về một chuyến) / 跑了三趟 (chạy ba lượt)

Cách viết