Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtǎngHán-ViệtthảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nằm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体平卧或斜靠在物体上

    他累了,想躺一会儿。

    tā lèi le, xiǎng tǎng yíhuìr.

    Anh ấy mệt rồi, muốn nằm một lát.

Cụm thường gặp

躺下 (nằm xuống) / 躺在床上 (nằm trên giường) / 躺一会儿 (nằm một lát)

Cách viết