炭
Bính âmtànHán-ViệtthánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
than; than củi
Giải nghĩa & ví dụ
木材经过闷烧后剩下的黑色燃料
炉子里的炭还没有烧完。
lú zi lǐ de tàn hái méiyǒu shāo wán.
Than trong lò vẫn chưa cháy hết.
Cụm thường gặp
一块木炭 (một cục than) / 生炭取暖 (đốt than sưởi ấm) / 雪中送炭 (giúp đỡ đúng lúc)
炭