Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtánHán-ViệtđàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đờm; đàm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 气管、支气管分泌的黏液。

    感冒后他嗓子里总有痰。

    gǎnmào hòu tā sǎngzi lǐ zǒng yǒu tán.

    Sau khi bị cảm, cổ họng anh ấy lúc nào cũng có đờm.

Cụm thường gặp

吐痰 (khạc đờm) / 化痰 (tiêu đờm) / 一口痰 (một bãi đờm)

Cách viết