坛
Bính âmtánHán-ViệtđànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đàn tế; bệ cao (dùng tế lễ); hũ, vò (chum vại đựng rượu, dưa muối); giới; làng, lĩnh vực (văn đàn, thể đàn)
Nghĩa theo từ loại
名
đàn tế; bệ cao (dùng tế lễ)
举行祭祀等仪式用的高台。
古代帝王在天坛祭天。
gǔdài dìwáng zài tiāntán jìtiān.
Đế vương thời xưa tế trời ở Thiên Đàn.
hũ, vò (chum vại đựng rượu, dưa muối)
口小肚大的陶制容器。
院子里摆着几个腌菜的坛。
yuànzi lǐ bǎizhe jǐ gè yāncài de tán.
Trong sân bày mấy chiếc vò muối dưa.
giới; làng, lĩnh vực (văn đàn, thể đàn)
指某种活动的领域,如文坛、体坛。
她是文坛新崛起的作家。
tā shì wéntán xīn juéqǐ de zuòjiā.
Cô ấy là nhà văn mới nổi lên trên văn đàn.
Cụm thường gặp
天坛 (Thiên Đàn) / 花坛 (bồn hoa) / 文坛 (văn đàn)
坛