Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtānHán-ViệtthanTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

bày ra; trải ra, giăng ra; phân bổ; chia đều, cùng gánh chịu; sạp; quầy hàng, hàng rong; vũng; đống (dùng cho chất lỏng, đồ nhão loang ra)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bày ra; trải ra, giăng ra

    把东西展开、铺开。

    他把地图摊在桌子上。

    tā bǎ dìtú tān zài zhuōzi shàng.

    Anh ấy trải tấm bản đồ ra trên bàn.

  2. phân bổ; chia đều, cùng gánh chịu

    分担;平均分派。

    这笔费用由大家平摊。

    zhè bǐ fèiyòng yóu dàjiā píngtān.

    Khoản chi phí này mọi người cùng chia đều gánh.

  1. sạp; quầy hàng, hàng rong

    设在路边的售货点。

    街角新开了一个水果摊。

    jiējiǎo xīn kāi le yí gè shuǐguǒ tān.

    Ở góc phố mới mở một sạp trái cây.

  1. vũng; đống (dùng cho chất lỏng, đồ nhão loang ra)

    用于摊开的液体或糊状物。

    地上有一摊水。

    dìshàng yǒu yì tān shuǐ.

    Trên sàn có một vũng nước.

Cụm thường gặp

摆地摊 (bày sạp vỉa hè) / 摊开双手 (xòe hai bàn tay) / 一摊烂泥 (một vũng bùn nhão)

Cách viết