摊
Bính âmtānHán-ViệtthanTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
bày ra; trải ra, giăng ra; phân bổ; chia đều, cùng gánh chịu; sạp; quầy hàng, hàng rong; vũng; đống (dùng cho chất lỏng, đồ nhão loang ra)
Nghĩa theo từ loại
动
bày ra; trải ra, giăng ra
把东西展开、铺开。
他把地图摊在桌子上。
tā bǎ dìtú tān zài zhuōzi shàng.
Anh ấy trải tấm bản đồ ra trên bàn.
phân bổ; chia đều, cùng gánh chịu
分担;平均分派。
这笔费用由大家平摊。
zhè bǐ fèiyòng yóu dàjiā píngtān.
Khoản chi phí này mọi người cùng chia đều gánh.
名
sạp; quầy hàng, hàng rong
设在路边的售货点。
街角新开了一个水果摊。
jiējiǎo xīn kāi le yí gè shuǐguǒ tān.
Ở góc phố mới mở một sạp trái cây.
量
vũng; đống (dùng cho chất lỏng, đồ nhão loang ra)
用于摊开的液体或糊状物。
地上有一摊水。
dìshàng yǒu yì tān shuǐ.
Trên sàn có một vũng nước.
Cụm thường gặp
摆地摊 (bày sạp vỉa hè) / 摊开双手 (xòe hai bàn tay) / 一摊烂泥 (một vũng bùn nhão)
摊