它们
Bính âmtāmenHán-Việttha mônTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 1
chúng (chỉ nhiều vật/con vật)
Giải nghĩa & ví dụ
称代不止一个的事物或动物
这些小猫很可爱,它们都是白色的。
zhèxiē xiǎomāo hěn kě'ài, tāmen dōu shì báisè de.
Mấy con mèo con này rất dễ thương, chúng đều màu trắng.
Cụm thường gặp
它们都 (chúng đều) / 喂它们 (cho chúng ăn) / 它们的家 (nhà của chúng)
它
们
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 它们. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.