Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtáiHán-ViệtđàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

khiêng; nâng (nhiều người cùng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两个或两个以上的人共同搬东西

    我们一起把箱子抬上去。

    wǒmen yìqǐ bǎ xiāngzi tái shàngqù.

    Chúng ta cùng khiêng chiếc thùng lên.

Cụm thường gặp

抬桌子 (khiêng bàn) / 一起抬 (cùng khiêng) / 抬不动 (khiêng không nổi)

Cách viết