抬
Bính âmtáiHán-ViệtđàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
khiêng; nâng (nhiều người cùng)
Giải nghĩa & ví dụ
两个或两个以上的人共同搬东西
我们一起把箱子抬上去。
wǒmen yìqǐ bǎ xiāngzi tái shàngqù.
Chúng ta cùng khiêng chiếc thùng lên.
Cụm thường gặp
抬桌子 (khiêng bàn) / 一起抬 (cùng khiêng) / 抬不动 (khiêng không nổi)
抬