Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtthápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cái tháp; công trình cao vút

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尖顶的高耸建筑物

    这座古塔已有上千年的历史。

    zhè zuò gǔtǎ yǐ yǒu shàng qiān nián de lìshǐ.

    Ngọn tháp cổ này đã có lịch sử hơn nghìn năm.

Cụm thường gặp

电视塔 (tháp truyền hình) / 一座塔 (một ngọn tháp) / 灯塔 (ngọn hải đăng)

Cách viết