Bỏ qua điều hướng
Từ điển

锁

suǒHán-ViệttoảTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

khóa, ổ khóa; khóa lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. khóa, ổ khóa

    用来开关门、箱子等的器具

    这把锁的钥匙找不到了。

    zhè bǎ suǒ de yàoshi zhǎobudào le.

    Chìa khóa của cái khóa này không tìm thấy nữa.

动

  1. khóa lại

    用锁关住

    离开时别忘了把门锁好。

    líkāi shí bié wàng le bǎ mén suǒ hǎo.

    Khi rời đi đừng quên khóa cửa cẩn thận.

Cụm thường gặp

一把锁 (một cái khóa) / 锁上门 (khóa cửa lại) / 把门锁好 (khóa cửa cẩn thận)

Cách viết

锁

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 锁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.