Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsuànHán-ViệttoánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tỏi; củ tỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种有辛辣味的调味蔬菜

    炒菜时放点蒜会更香。

    chǎocài shí fàng diǎn suàn huì gèng xiāng.

    Xào rau bỏ thêm chút tỏi sẽ thơm hơn.

Cụm thường gặp

一头蒜 (một củ tỏi) / 剥蒜 (bóc tỏi) / 蒜蓉酱 (tương tỏi băm)

Cách viết