酥
Bính âmsūHán-ViệttôTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
giòn xốp; bở (bánh trái); rã rời; mềm nhũn (chân tay)
Nghĩa theo từ loại
形
giòn xốp; bở (bánh trái)
松脆易碎
这块点心又香又酥。
zhè kuài diǎnxin yòu xiāng yòu sū.
Miếng bánh này vừa thơm vừa giòn xốp.
rã rời; mềm nhũn (chân tay)
肢体软弱无力
听到这个消息,他吓得浑身发酥。
tīngdào zhège xiāoxi, tā xià de húnshēn fā sū.
Nghe tin này, anh ta sợ đến rã rời cả người.
Cụm thường gặp
又香又酥 (vừa thơm vừa giòn) / 酥软无力 (rã rời mềm nhũn) / 酥脆可口 (giòn tan ngon miệng)
酥