怂恿
Bính âmsǒngyǒngHán-Việttúng dũngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xúi giục; kích động; xúi bẩy
Giải nghĩa & ví dụ
鼓动别人去做(多指坏事)
他怂恿朋友一起逃课。
tā sǒngyǒng péngyou yìqǐ táokè.
Hắn xúi giục bạn cùng trốn học.
Cụm thường gặp
怂恿别人 (xúi giục người khác) / 受人怂恿 (bị người ta xúi) / 怂恿闹事 (xúi giục gây rối)
怂
恿