Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuāngHán-ViệtsươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sương giá; sương muối; chất dạng bột trắng như sương; kem (mỹ phẩm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sương giá; sương muối

    接近地面的水汽遇冷凝结成的白色冰晶

    深秋的清晨,草地上结了一层白霜。

    shēnqiū de qīngchén, cǎodì shàng jié le yì céng bái shuāng.

    Sáng sớm cuối thu, trên bãi cỏ đọng một lớp sương muối trắng.

  2. chất dạng bột trắng như sương; kem (mỹ phẩm)

    像霜一样的粉末状物品,如护肤霜

    她每天睡前都会抹一点护肤霜。

    tā měitiān shuì qián dōu huì mǒ yìdiǎn hùfū shuāng.

    Mỗi tối trước khi ngủ cô ấy đều thoa một chút kem dưỡng da.

Cụm thường gặp

下霜 (xuống sương giá) / 霜降时节 (tiết Sương Giáng) / 防晒霜 (kem chống nắng)

Cách viết