涮
Bính âmshuànHán-ViệtxuyếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tráng; súc rửa (bằng nước); nhúng (thịt, rau) vào nước sôi để ăn lẩu
Nghĩa theo từ loại
动
tráng; súc rửa (bằng nước)
用水冲洗、摇动清洗
喝完茶,她顺手把杯子涮了涮。
hē wán chá, tā shùnshǒu bǎ bēizi shuàn le shuàn.
Uống trà xong, cô ấy tiện tay tráng qua chiếc cốc.
nhúng (thịt, rau) vào nước sôi để ăn lẩu
把食物放进滚水里烫熟
天冷了,一家人围着锅涮羊肉。
tiān lěng le, yìjiā rén wéizhe guō shuàn yángròu.
Trời lạnh, cả nhà quây quần bên nồi lẩu nhúng thịt dê.
Cụm thường gặp
涮火锅 (ăn lẩu nhúng) / 涮羊肉 (thịt dê nhúng lẩu) / 涮一涮碗 (tráng qua bát)
涮