Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuānHán-ViệtthuyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

buộc; cột; trói (bằng dây)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用绳子等系住

    他把马拴在树上就进屋了。

    tā bǎ mǎ shuān zài shù shàng jiù jìn wū le.

    Anh ấy buộc con ngựa vào gốc cây rồi vào nhà.

Cụm thường gặp

拴马 (buộc ngựa) / 拴住绳子 (buộc chặt dây) / 拴上门 (cài then cửa)

Cách viết