拴
Bính âmshuānHán-ViệtthuyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
buộc; cột; trói (bằng dây)
Giải nghĩa & ví dụ
用绳子等系住
他把马拴在树上就进屋了。
tā bǎ mǎ shuān zài shù shàng jiù jìn wū le.
Anh ấy buộc con ngựa vào gốc cây rồi vào nhà.
Cụm thường gặp
拴马 (buộc ngựa) / 拴住绳子 (buộc chặt dây) / 拴上门 (cài then cửa)
拴