摔跤
Bính âmshuāijiāoHán-Việtsuất giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngã; vấp ngã, té ngã; đấu vật (môn thể thao vật)
Nghĩa theo từ loại
动
ngã; vấp ngã, té ngã
跌倒,身体因失去平衡而倒下
路面结冰,走路时小心摔跤。
lùmiàn jiébīng, zǒulù shí xiǎoxīn shuāijiāo.
Mặt đường đóng băng, đi lại phải cẩn thận kẻo ngã.
đấu vật (môn thể thao vật)
一种两人徒手较力、设法把对方摔倒的体育运动
两位选手在赛场上激烈地摔跤。
liǎng wèi xuǎnshǒu zài sàichǎng shàng jīliè de shuāijiāo.
Hai vận động viên đấu vật quyết liệt trên sàn đấu.
Cụm thường gặp
摔了一跤 (ngã một cái) / 摔跤比赛 (thi đấu vật) / 小心摔跤 (cẩn thận kẻo ngã)
摔
跤