Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuāiHán-ViệtsuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ngã; ném, quăng (xuống đất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体跌倒或用力往下扔

    他不小心摔倒在地上。

    tā bù xiǎoxīn shuāidǎo zài dìshàng.

    Anh ấy không cẩn thận ngã xuống đất.

Cụm thường gặp

摔了一跤 (ngã một cú) / 摔坏了 (làm vỡ) / 把杯子摔了 (ném cốc xuống)

Cách viết