摔
Bính âmshuāiHán-ViệtsuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ngã; ném, quăng (xuống đất)
Giải nghĩa & ví dụ
身体跌倒或用力往下扔
他不小心摔倒在地上。
tā bù xiǎoxīn shuāidǎo zài dìshàng.
Anh ấy không cẩn thận ngã xuống đất.
Cụm thường gặp
摔了一跤 (ngã một cú) / 摔坏了 (làm vỡ) / 把杯子摔了 (ném cốc xuống)
摔