帅
Bính âmshuàiHán-ViệtsuýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
đẹp trai; bảnh bao
Giải nghĩa & ví dụ
形容男子英俊好看
他穿西装很帅。
tā chuān xīzhuāng hěn shuài.
Anh ấy mặc vest rất đẹp trai.
Cụm thường gặp
很帅 (rất đẹp trai) / 帅哥 (anh đẹp trai) / 帅气的男孩 (chàng trai bảnh bao)
帅