Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuàiHán-ViệtsuýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

đẹp trai; bảnh bao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容男子英俊好看

    他穿西装很帅。

    tā chuān xīzhuāng hěn shuài.

    Anh ấy mặc vest rất đẹp trai.

Cụm thường gặp

很帅 (rất đẹp trai) / 帅哥 (anh đẹp trai) / 帅气的男孩 (chàng trai bảnh bao)

Cách viết