Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshúHán-ViệtthụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chuộc (đồ cầm cố, con tin); chuộc (tội, lỗi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用财物换回抵押的东西或人;用行动抵消罪过

    他花了一大笔钱把典当的首饰赎了回来。

    tā huāle yí dà bǐ qián bǎ diǎndàng de shǒushì shúle huílái.

    Anh ấy tốn một khoản tiền lớn để chuộc lại đồ trang sức đã cầm cố.

Cụm thường gặp

赎回抵押品 (chuộc lại vật thế chấp) / 赎身 (chuộc thân) / 赎罪 (chuộc tội)

Cách viết