Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竖

shùHán-ViệtthụTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 6

dọc; thẳng đứng (theo chiều trên dưới); dựng lên; dựng đứng; nét sổ (nét dọc trong chữ Hán)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. dọc; thẳng đứng (theo chiều trên dưới)

    跟地面垂直的;上下方向的

    墙上挂着一幅竖的画。

    qiáng shàng guà zhe yī fú shù de huà.

    Trên tường treo một bức tranh khổ dọc.

动

  1. dựng lên; dựng đứng

    使物体直立起来

    他把梯子竖在墙边。

    tā bǎ tīzi shù zài qiáng biān.

    Anh ấy dựng cái thang bên tường.

名

  1. nét sổ (nét dọc trong chữ Hán)

    汉字自上而下的一种笔画

    汉字“十”有一横一竖。

    hànzì shí yǒu yī héng yī shù.

    Chữ Hán 十 có một nét ngang và một nét sổ.

Cụm thường gặp

竖起来 (dựng lên) / 一横一竖 (một ngang một sổ) / 竖着放 (đặt dọc)

Cách viết

竖