瘦
Bính âmshòuHán-ViệtsấuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
gầy; ốm (ít thịt, mỡ)
Giải nghĩa & ví dụ
脂肪少,肉少;不胖
他最近瘦了很多。
tā zuìjìn shòu le hěn duō.
Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.
Cụm thường gặp
很瘦 (rất gầy) / 瘦了 (gầy đi) / 又高又瘦 (cao và gầy)
瘦
Bính âmshòuHán-ViệtsấuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
gầy; ốm (ít thịt, mỡ)
脂肪少,肉少;不胖
他最近瘦了很多。
tā zuìjìn shòu le hěn duō.
Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.
很瘦 (rất gầy) / 瘦了 (gầy đi) / 又高又瘦 (cao và gầy)
瘦