Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshòuHán-ViệtsấuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

gầy; ốm (ít thịt, mỡ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脂肪少,肉少;不胖

    他最近瘦了很多。

    tā zuìjìn shòu le hěn duō.

    Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.

Cụm thường gặp

很瘦 (rất gầy) / 瘦了 (gầy đi) / 又高又瘦 (cao và gầy)

Cách viết