Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshíHán-ViệtthậpTừ loạiđộng từ, số từHSK 3.0cấp 6

nhặt; nhặt lên; thu nhặt; mười (chữ viết trang trọng của số 十)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhặt; nhặt lên; thu nhặt

    从地上捡起

    他弯腰拾起地上的钥匙。

    tā wānyāo shíqǐ dìshàng de yàoshi.

    Anh ấy cúi xuống nhặt chiếc chìa khóa dưới đất.

  1. mười (chữ viết trang trọng của số 十)

    数目字十的大写形式

    这张支票的金额写成拾万元。

    zhè zhāng zhīpiào de jīn'é xiěchéng shí wàn yuán.

    Số tiền trên tấm ngân phiếu này viết trang trọng là mười vạn đồng.

Cụm thường gặp

拾起 (nhặt lên) / 拾金不昧 (nhặt được của rơi trả lại) / 收拾 (thu dọn)

Cách viết