呻吟
Bính âmshēnyínHán-Việthạp ngâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rên rỉ; rên la (vì đau đớn)
Giải nghĩa & ví dụ
因痛苦而发出低哼的声音
伤员躺在地上痛苦地呻吟。
shāngyuán tǎng zài dìshàng tòngkǔ de shēnyín.
Người bị thương nằm dưới đất rên rỉ đau đớn.
Cụm thường gặp
痛苦地呻吟 (rên rỉ đau đớn) / 无病呻吟 (rên rỉ giả tạo) / 低声呻吟 (rên khe khẽ)
呻
吟