Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牲畜

Bính âmshēngchùHán-Việtsinh súcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gia súc, vật nuôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人类饲养的家畜,如牛、马、羊、猪等

    草原上放养着成群的牲畜。

    cǎoyuán shàng fàngyǎng zhe chéngqún de shēngchù.

    Trên thảo nguyên chăn thả từng đàn gia súc.

Cụm thường gặp

饲养牲畜 (chăn nuôi gia súc) / 成群的牲畜 (đàn gia súc) / 牲畜市场 (chợ gia súc)

Cách viết