牲畜
Bính âmshēngchùHán-Việtsinh súcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
gia súc, vật nuôi
Giải nghĩa & ví dụ
人类饲养的家畜,如牛、马、羊、猪等
草原上放养着成群的牲畜。
cǎoyuán shàng fàngyǎng zhe chéngqún de shēngchù.
Trên thảo nguyên chăn thả từng đàn gia súc.
Cụm thường gặp
饲养牲畜 (chăn nuôi gia súc) / 成群的牲畜 (đàn gia súc) / 牲畜市场 (chợ gia súc)
牲
畜