Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshéHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

con rắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体细长、没有脚的爬行动物

    草丛里有一条蛇。

    cǎocóng lǐ yǒu yì tiáo shé.

    Trong bụi cỏ có một con rắn.

Cụm thường gặp

一条蛇 (một con rắn) / 毒蛇 (rắn độc) / 蛇咬人 (rắn cắn người)

Cách viết